Zalo

Hotline: 0938 065 963

Email: tvqvietnamco.ltd@gmail.com

Trang chủ / công bố sản phẩm - hợp chuẩn hợp quy / Hợp chuẩn, hợp quy

CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN - HỢP QUY

TVQ Việt Nam cung cấp dịch vụ tư vấn hợp chuẩn, hợp quy rà soát quy chuẩn áp dụng thử nghiệm sản phẩm đánh giá chứng nhận hoàn thiện hồ sơ công bố và hỗ trợ doanh nghiệp duy trì hiệu lực chứng nhận đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.

Dịch vụ được triển khai theo từng loại sản phẩm, tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, giúp doanh nghiệp xác định đúng yêu cầu pháp lý ngay từ đầu, hạn chế thử nghiệm sai chỉ tiêu, sử dụng sai QCVN hoặc chuẩn bị thiếu hồ sơ.

Quy trình dịch vụ có thể bao gồm:

Phân loại sản phẩm &rarr Xác định TCVN/QCVN &rarr Rà soát hồ sơ kỹ thuật &rarr Lấy mẫu và thử nghiệm &rarr Đánh giá điều kiện sản xuất khi áp dụng &rarr Chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy &rarr Công bố &rarr Duy trì và giám sát.


1. HỢP CHUẨN LÀ GÌ?

Hợp chuẩn là việc đối tượng đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng, chẳng hạn tiêu chuẩn quốc gia TCVN, tiêu chuẩn quốc tế hoặc tiêu chuẩn khác được lựa chọn áp dụng phù hợp.

Công bố hợp chuẩn hiện là hoạt động tự nguyện. Theo quy định hiện hành, việc công bố có thể dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận phù hợp hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân thử nghiệm phục vụ đánh giá hợp chuẩn phải đáp ứng yêu cầu đối với tổ chức thử nghiệm theo quy định. TCVN

Chứng nhận hợp chuẩn giúp doanh nghiệp chứng minh sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoặc quá trình đáp ứng tiêu chuẩn đã công bố, qua đó nâng cao độ tin cậy đối với khách hàng và đối tác.


2. HỢP QUY LÀ GÌ?

Hợp quy là việc sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình hoặc đối tượng liên quan đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, thường là QCVN hoặc quy chuẩn kỹ thuật địa phương.

Khác với hợp chuẩn, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với đối tượng thuộc phạm vi quy chuẩn kỹ thuật, trừ các trường hợp được pháp luật miễn công bố hợp quy. TCVN

Tùy quy chuẩn và mức độ rủi ro, căn cứ công bố hợp quy có thể là kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận phù hợp, kết quả tự đánh giá trên cơ sở thử nghiệm phù hợp hoặc kết quả đánh giá sự phù hợp được thừa nhận theo quy định. TCVN


3. PHÂN BIỆT HỢP CHUẨN VÀ HỢP QUY

Hợp chuẩn dựa trên tiêu chuẩn và về nguyên tắc là hoạt động tự nguyện.

Hợp quy dựa trên quy chuẩn kỹ thuật và về nguyên tắc là yêu cầu bắt buộc đối với đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh.

Doanh nghiệp cần xác định chính xác sản phẩm thuộc trường hợp:

Chỉ cần hợp chuẩn phải thực hiện hợp quy phải thực hiện cả yêu cầu chuyên ngành khác hoặc không thuộc diện chứng nhận/công bố.

Việc xác định sai ngay từ đầu có thể dẫn đến thử nghiệm sai chỉ tiêu, phát sinh chi phí hoặc làm chậm quá trình lưu thông sản phẩm.


4. CƠ SỞ PHÁP LÝ HIỆN HÀNH

Hoạt động hợp chuẩn, hợp quy hiện được thực hiện trên cơ sở hệ thống pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Khung pháp lý hiện hành bao gồm Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 70/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP và các quy định chuyên ngành có liên quan. Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật

Từ ngày 25/05/2026, hoạt động công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp được thực hiện theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ. TCVN

Ngoài các quy định chung, từng nhóm sản phẩm còn có thể chịu sự điều chỉnh của QCVN và văn bản chuyên ngành tương ứng.


5. SẢN PHẨM NÀO CẦN CHỨNG NHẬN HỢP QUY?

Việc xác định sản phẩm phải chứng nhận hoặc công bố hợp quy cần căn cứ vào QCVN và quy định chuyên ngành đang có hiệu lực, không thể chỉ dựa vào tên thương mại của sản phẩm.

Các nhóm sản phẩm thường có yêu cầu quản lý kỹ thuật có thể liên quan đến:

Vật liệu xây dựng thiết bị điện và điện tử đồ chơi trẻ em sản phẩm viễn thông và công nghệ thông tin máy móc thiết bị sản phẩm có yêu cầu về an toàn thực phẩm và các nhóm hàng hóa chuyên ngành khác.

Phạm vi cụ thể phải được kiểm tra theo từng sản phẩm, model, công dụng, thông số kỹ thuật và quy chuẩn áp dụng.


6. TVQ RÀ SOÁT SẢN PHẨM NHƯ THẾ NÀO?

TVQ thực hiện rà soát trước khi báo phạm vi chứng nhận.

Nội dung bao gồm:

Tên sản phẩm model thương hiệu nhà sản xuất công dụng cấu tạo thông số kỹ thuật tiêu chuẩn công bố QCVN áp dụng mã HS khi cần thiết tài liệu kỹ thuật catalogue kết quả thử nghiệm hiện có và yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành.

Sau khi rà soát, doanh nghiệp được xác định rõ:

Tiêu chuẩn nào áp dụng QCVN nào áp dụng chỉ tiêu nào cần thử nghiệm phương thức đánh giá nào phù hợp có cần đánh giá nhà máy hay không hồ sơ công bố nào cần thực hiện.


7. THỬ NGHIỆM SẢN PHẨM

Thử nghiệm là một trong những căn cứ quan trọng của hoạt động đánh giá sự phù hợp.

TVQ hỗ trợ doanh nghiệp:

Xác định chỉ tiêu thử nghiệm &rarr lựa chọn phòng thử nghiệm phù hợp &rarr chuẩn bị mẫu &rarr gửi mẫu &rarr theo dõi kết quả &rarr rà soát báo cáo thử nghiệm.

Phòng thử nghiệm phải đáp ứng yêu cầu pháp lý tương ứng với chương trình chứng nhận hoặc quy chuẩn áp dụng.

TVQ đặc biệt rà soát phạm vi năng lực của phòng thử nghiệm, tránh trường hợp phòng thử nghiệm có giấy chứng nhận năng lực nhưng chỉ tiêu cần thử lại nằm ngoài phạm vi được công nhận, đăng ký hoặc chỉ định theo yêu cầu chuyên ngành.


8. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

Tùy phương thức chứng nhận, tổ chức chứng nhận có thể thực hiện đánh giá quá trình sản xuất tại nhà máy.

Nội dung thường liên quan đến:

Nguyên vật liệu kiểm soát nhà cung cấp quy trình sản xuất thiết bị thiết bị đo kiểm tra chất lượng truy xuất nguồn gốc sản phẩm không phù hợp hồ sơ thử nghiệm khiếu nại hành động khắc phục và khả năng duy trì chất lượng sản phẩm.

Mục tiêu là xác nhận doanh nghiệp có khả năng duy trì sản phẩm phù hợp một cách ổn định chứ không chỉ có một mẫu thử nghiệm đạt yêu cầu.


9. CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN

TVQ hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện toàn bộ quá trình:

Xác định tiêu chuẩn &rarr chuẩn bị hồ sơ &rarr thử nghiệm &rarr đánh giá &rarr khắc phục &rarr hoàn thiện chứng nhận &rarr công bố hợp chuẩn khi doanh nghiệp có nhu cầu.

Giấy chứng nhận hợp chuẩn được cấp bởi tổ chức chứng nhận phù hợp với phạm vi hoạt động và chương trình chứng nhận áp dụng.

Phương thức chứng nhận phải phù hợp với loại sản phẩm và mức độ rủi ro quy định hiện hành yêu cầu giấy chứng nhận hợp chuẩn thể hiện phương thức chứng nhận được áp dụng. TCVN


10. CHỨNG NHẬN HỢP QUY

Đối với sản phẩm thuộc QCVN, TVQ hỗ trợ:

Rà soát quy chuẩn &rarr xác định phương thức đánh giá &rarr chuẩn bị hồ sơ &rarr thử nghiệm &rarr đánh giá điều kiện sản xuất khi áp dụng &rarr xử lý điểm chưa phù hợp &rarr hoàn thiện chứng nhận hợp quy.

Tổ chức chứng nhận thực hiện phải đáp ứng điều kiện tương ứng như được đăng ký, công nhận hoặc chỉ định theo yêu cầu của quy chuẩn và pháp luật chuyên ngành.

Sau khi hoàn thành chứng nhận, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục công bố và quản lý sản phẩm theo quy định áp dụng.


11. CÔNG BỐ HỢP CHUẨN

Công bố hợp chuẩn là hoạt động doanh nghiệp công bố đối tượng phù hợp với tiêu chuẩn đã lựa chọn.

Hoạt động này có thể giúp doanh nghiệp:

Công khai mức chất lượng nâng cao độ tin cậy của sản phẩm tạo căn cứ kỹ thuật khi giao dịch đáp ứng yêu cầu của khách hàng hoặc hồ sơ đấu thầu.

Công bố hợp chuẩn là tự nguyện và có thể dựa trên chứng nhận của bên thứ ba hoặc kết quả tự đánh giá phù hợp theo quy định. TCVN


12. CÔNG BỐ HỢP QUY

Đối với đối tượng thuộc phạm vi phải công bố hợp quy, doanh nghiệp phải thực hiện theo quy chuẩn và quy định chuyên ngành tương ứng.

TVQ hỗ trợ chuẩn bị:

Bản công bố giấy chứng nhận hợp quy hoặc căn cứ đánh giá sự phù hợp báo cáo thử nghiệm thông tin sản phẩm tài liệu pháp lý doanh nghiệp và các tài liệu kỹ thuật liên quan.

Hồ sơ và hình thức thực hiện được xác định theo đúng quy chuẩn, mức độ rủi ro và quy định quản lý của cơ quan chuyên ngành.


13. QUY TRÌNH DỊCH VỤ HỢP CHUẨN HỢP QUY CỦA TVQ

Bước 1 - Tiếp nhận thông tin sản phẩm

TVQ tiếp nhận catalogue, model, thông số, tiêu chuẩn, hình ảnh và thông tin sản xuất hoặc nhập khẩu.

Bước 2 - Phân loại và xác định căn cứ

Xác định TCVN, QCVN và văn bản chuyên ngành áp dụng.

Bước 3 - Lập phương án chứng nhận

Xác định chỉ tiêu thử nghiệm, phương thức đánh giá, hồ sơ và kế hoạch thực hiện.

Bước 4 - Thử nghiệm

Tổ chức lấy mẫu và thực hiện thử nghiệm tại đơn vị phù hợp.

Bước 5 - Đánh giá

Thực hiện đánh giá sản phẩm và điều kiện sản xuất khi chương trình chứng nhận yêu cầu.

Bước 6 - Khắc phục

TVQ hỗ trợ xử lý các điểm chưa phù hợp và hoàn thiện bằng chứng.

Bước 7 - Chứng nhận

Hoàn thiện hồ sơ để cấp chứng nhận hợp chuẩn hoặc hợp quy.

Bước 8 - Công bố

Thực hiện công bố hợp chuẩn hoặc công bố hợp quy theo quy định áp dụng.

Bước 9 - Duy trì

Theo dõi đánh giá giám sát, thử nghiệm định kỳ, thay đổi sản phẩm và gia hạn/chứng nhận lại khi cần thiết.


14. HỒ SƠ DOANH NGHIỆP CẦN CUNG CẤP

Tùy sản phẩm, hồ sơ có thể gồm:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thông tin nhà sản xuất catalogue danh sách model thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cơ sở hoặc tiêu chuẩn áp dụng quy trình sản xuất hồ sơ kiểm soát chất lượng kết quả thử nghiệm hiện có nhãn sản phẩm và các tài liệu chuyên ngành liên quan.

TVQ sẽ rà soát hồ sơ trước khi triển khai để xác định tài liệu nào có thể sử dụng và tài liệu nào cần bổ sung.


15. HỢP CHUẨN HỢP QUY ĐỐI VỚI HÀNG NHẬP KHẨU

Đối với hàng nhập khẩu, doanh nghiệp cần xác định yêu cầu trước khi hàng về Việt Nam.

TVQ hỗ trợ rà soát:

Tên hàng model mã HS catalogue nhà sản xuất QCVN yêu cầu thử nghiệm chứng nhận kiểm tra chất lượng nhập khẩu và công bố hợp quy khi áp dụng.

Việc rà soát sớm giúp doanh nghiệp chủ động về chứng từ, mẫu thử và kế hoạch thông quan.


16. THAY ĐỔI MODEL, CẤU HÌNH VÀ SẢN PHẨM

Khi doanh nghiệp bổ sung model, thay đổi cấu tạo, nguyên liệu, nhà máy, tiêu chuẩn hoặc thông số kỹ thuật, cần đánh giá ảnh hưởng tới phạm vi chứng nhận hiện tại.

TVQ hỗ trợ kiểm tra để xác định:

Có thể bổ sung vào chứng nhận hiện có hay phải thử nghiệm, đánh giá hoặc chứng nhận lại.

Đối với doanh nghiệp có nhiều model, TVQ có thể xây dựng bảng quản lý:

Model &rarr Tiêu chuẩn/QCVN &rarr Báo cáo thử nghiệm &rarr Giấy chứng nhận &rarr Ngày hiệu lực &rarr Trạng thái giám sát.


17. DUY TRÌ CHỨNG NHẬN

Đối với chương trình chứng nhận có giám sát, doanh nghiệp cần duy trì các điều kiện đã được đánh giá.

Nội dung có thể bao gồm:

Đánh giá giám sát lấy mẫu thử nghiệm kiểm tra quá trình sản xuất xử lý khiếu nại kiểm soát thay đổi và duy trì hồ sơ chất lượng.

TVQ hỗ trợ doanh nghiệp quản lý lịch giám sát và chuẩn bị hồ sơ nhằm hạn chế tình trạng chứng nhận hết hiệu lực hoặc phạm vi sản phẩm không còn phù hợp.


18. LỢI ÍCH CỦA CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN HỢP QUY

Việc thực hiện đúng yêu cầu giúp doanh nghiệp:

  • Chứng minh chất lượng và an toàn sản phẩm.
  • Đáp ứng quy định pháp luật.
  • Hỗ trợ lưu thông hàng hóa.
  • Tăng độ tin cậy với khách hàng.
  • Hỗ trợ đấu thầu và cung cấp sản phẩm.
  • Giảm rủi ro pháp lý.
  • Kiểm soát chất lượng sản xuất tốt hơn.
  • Tăng khả năng truy xuất sản phẩm.
  • Thuận lợi khi phát triển thị trường.

19. DỊCH VỤ HỢP CHUẨN HỢP QUY CỦA TVQ VIỆT NAM

TVQ cung cấp dịch vụ tư vấn hợp chuẩn tư vấn hợp quy thử nghiệm sản phẩm chứng nhận hợp chuẩn chứng nhận hợp quy công bố hợp chuẩn công bố hợp quy đánh giá nhà máy rà soát TCVN/QCVN tư vấn sản phẩm nhập khẩu bổ sung model đánh giá giám sát duy trì chứng nhận và hỗ trợ khắc phục sau đánh giá.

TVQ triển khai theo đúng sản phẩm và phạm vi kỹ thuật thực tế, ưu tiên xác định chính xác căn cứ pháp lý và tiêu chuẩn trước khi thực hiện thử nghiệm hoặc chứng nhận.


20. LIÊN HỆ TVQ VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM

Hotline: 0938 065 963
Điện thoại Hải Phòng: 0225 350 4188
Điện thoại Hà Nội: 024 3998 2213
Email: tvqvietnamco.ltd@gmail.com
Website: isotvq.com

Liên hệ TVQ Việt Nam và gửi tên sản phẩm, model, catalogue hoặc thông số kỹ thuật để được rà soát tiêu chuẩn, quy chuẩn và phương án chứng nhận hợp chuẩn hợp quy phù hợp.

 

DANH MỤC SẢN PHẨM

ISO 9001:2026 – Hệ thống quản lý chất lượng

ISO 14001:2026 - Hệ thống quản lý môi trường

ISO 45001:2018 - Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

ISO 22000:2018 - Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm

HACCP - Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn

ISO/IEC 27001:2022 - Hệ thống quản lý an toàn thông tin

ISO 13485:2016 - Hệ thống quản lý chất lượng thiết bị y tế

IATF 16949:2016 - Tư vấn và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ngành ô tô

ISO/IEC 17025:2017 - Hệ thống quản lý năng lực phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn

TL 9000 - Tư vấn và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ngành ICT

ISO 50001:2018 - Hệ thống quản lý năng lượng

Hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn ISO vào tổ chức

TQM - Quản lý chất lượng toàn diện cho doanh nghiệp

GMP - Đào tạo, xây dựng và đánh giá Thực hành sản xuất tốt

CE Marking - Tư vấn và đánh giá chứng nhận sản phẩm

SA8000:2026 - Tư vấn và chứng nhận trách nhiệm xã hội

Tư vấn BSCI - Đào tạo và chuẩn bị đánh giá amfori BSCI

SMETA – SEDEX

DISNEY - Disney ILS - Đào tạo và chuẩn bị đánh giá Disney Audit

WCA - Đào tạo và chuẩn bị đánh giá Workplace Conditions Assessment

CTPAT - AN NINH CHUỖI CUNG ỨNG

5S và Kaizen

KPI - Xây dựng hệ thống chỉ số đánh giá hiệu quả công việc cho doanh nghiệp

+ Mở nhóm...

*DỊCH VỤ CÙNG LĨNH VỰC

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM

Địa chỉ:
VP Hà Nội: Tầng 3, 1 Trần Thủ Độ, Yên Sở
VP TP.HCM: Lầu 8 Tòa VP, 57 Lê Thị Hồng Gấm
VP Hải Phòng: 93 Nguyễn Chuyên Mỹ

Hotline: 0938 065 963

Email: tvqvietnamco.ltd@gmail.com

Hotline

Hotline

0938065963

Zalo icon Email icon

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM

Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ TVQ Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực đào tạo và tư vấn theo các tiêu chuẩn quốc tế. Cam kết giá thành - hiệu quả trong dịch vụ.

  • VP Hà Nội: Tầng 3, Số 1 Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Hà Nội
  • VP TP.HCM: Lầu 8, Tòa nhà VP, 57 Lê Thị Hồng Gấm, TP. Hồ Chí Minh
  • VP Hải Phòng: Số 93 Nguyễn Chuyên Mỹ, An Lão, TP. Hải Phòng

VỀ CHÚNG TÔI

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM

Địa chỉ:
VP Hà Nội: Tầng 3, 1 Trần Thủ Độ, Yên Sở
VP TP.HCM: Lầu 8 Tòa VP, 57 Lê Thị Hồng Gấm
VP Hải Phòng: 93 Nguyễn Chuyên Mỹ

Hotline: 0938 065 963

Email: tvqvietnamco.ltd@gmail.com

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM
Địa chỉ:
VP Hà Nội: Tầng 3, 1 Trần Thủ Độ, Yên Sở
VP TP.HCM: Lầu 8 Tòa VP, 57 Lê Thị Hồng Gấm
VP Hải Phòng: 93 Nguyễn Chuyên Mỹ
Giấy phép ĐKKD số 0201707529 - Do Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Thành Phố Hải Phòng cấp ngày 22/01/2016
Người chịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Đức Tuấn
© Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TVQ VIỆT NAM. Designed by Trang Vàng Việt Nam